So sánh sản phẩm
  • 0
    • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

Bột Thạch Cao

Bột Thạch Cao

Ngày đăng : 11:30:35 26-05-2017

Doanh nghiệp cung cấp bột thạch cao nội địa cho các doanh nghiệp.

Bột thạch cao TN1:

+ Công thức hóa học: CaSO4.0,5H20
+ Chỉ số độ trắng:                                               87,7           (ASTM E313-00)
+ Hàm lượng CaSO4:                                        93,3%       (ASTM C 471-01)
+ Độ ẩm:                                                               0,3%          (ASTM C 472-09)    
+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,08mm):  4,8%         (ASTM C 472-09)  
+ Cường độ chịu nén gãy:                                 4,5   Mpa   (ASTM C 472-09) 
+ Cường độ chịu nén:                                        7,07 Mpa   (ASTM C 348-08)  
+ Lượng nước tiêu chuẩn:                                 77%
+ Thời gian đông kết:
    - Thời gian bắt đầu đông kết: từ 6phút 30” đến 7phút 00”
    - Thời gian kết thúc đông kết: từ 18phút 30” đến 19phút 30”

Bột thạch cao TN2:

+ Công thức hóa học: CaSO4.0,5H20
+ Chỉ số độ trắng:                                               87,7           (ASTM E313-00)
+ Hàm lượng CaSO4:                                        93,3%       (ASTM C 471-01)
+ Độ ẩm:                                                               0,3%          (ASTM C 472-09)    
+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,08mm):  4,8%         (ASTM C 472-09)  
+ Cường độ chịu nén gãy:                                 4,5   Mpa   (ASTM C 472-09) 
+ Cường độ chịu nén:                                        7,07 Mpa   (ASTM C 348-08)  
+ Lượng nước tiêu chuẩn:                                 77%
+ Thời gian đông kết:
    - Thời gian bắt đầu đông kết: từ 2phút 30” đến 3phút 00”
    - Thời gian kết thúc đông kết: từ 14phút 30” đến 15phút 30”

Bột thạch cao TG:

tran thach cao nghe an
                                                Mẫu bột thạch cao TG

+ Công thức hóa học: CaSO4.0,5H20
+ Chỉ số độ trắng:                                               82,5           (ASTM E313-00)
+ Hàm lượng CaSO4:                                        91,7%       (ASTM C 471-01)
+ Độ ẩm:                                                               0,4%          (ASTM C 472-09)    
+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,08mm):  5,3%         (ASTM C 472-09)  
+ Cường độ chịu nén gãy:                                 3,5   Mpa   (ASTM C 472-09) 
+ Cường độ chịu nén:                                        7,01 Mpa   (ASTM C 348-08)  
+ Lượng nước tiêu chuẩn:                                 80%
+ Thời gian đông kết:
    - Thời gian bắt đầu đông kết: từ 2phút 30” đến 3phút 00”
    - Thời gian kết thúc đông kết: từ 10phút 30” đến 12phút 30

Bột thạch cao TM:

tran thach cao nghe an

                              Mẫu bột thạch cao TM

+ Công thức hóa học: CaSO4.0,5H20
+ Chỉ số độ trắng:                                               86,2           (ASTM E313-00)
+ Hàm lượng CaSO4:                                        92,4%       (ASTM C 471-01)
+ Độ ẩm:                                                               0,34%       (ASTM C 472-09)    
+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,08mm):  4,8%         (ASTM C 472-09)  
+ Cường độ chịu nén gãy:                                 3,8   Mpa   (ASTM C 472-09) 
+ Cường độ chịu nén:                                        6,87 Mpa   (ASTM C 348-08)  
+ Lượng nước tiêu chuẩn:                                 78%
+ Thời gian đông kết:
    - Thời gian bắt đầu đông kết: từ 1phút 30” đến 2phút 00”
    - Thời gian kết thúc đông kết: từ 16phút 30” đến 17phút 00”

Bột thạch cao TC:


tran thach cao nghe an
                                                       Bột thạch cao TC

+ + Công thức hóa học: CaSO4.0,5H20
+ Chỉ số độ trắng:                                               81,2           (ASTM E313-00)
+ Hàm lượng CaSO4:                                        91,1%       (ASTM C 471-01)
+ Độ ẩm:                                                               0,3%          (ASTM C 472-09)    
+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,08mm):  5,5%         (ASTM C 472-09)  
+ Cường độ chịu nén gãy:                                 2,7   Mpa   (ASTM C 472-09) 
+ Cường độ chịu nén:                                        6,45 Mpa   (ASTM C 348-08)  
+ Lượng nước tiêu chuẩn:                                 82%
+ Thời gian đông kết:
    - Thời gian bắt đầu đông kết: từ 1phút 00” đến 1phút 30”
    - Thời gian kết thúc đông kết: từ 8phút 30” đến 9phút 00”

2, Bột thạch cao nhập khẩu:

2,1 , Bột thạch cao dùng cho lĩnh vực gốm sứ:

Bột thạch cao Diamond:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột :    0,78-0,8

  (Lượng nước tiêu chuẩn: 78% đến 80%)

+ Chỉ số độ trắng:                         79,0        (ASTM E313-00)

+ Hàm lượng CaSO4.0,5H2O:                  95,7%       (ASTM C 471-01)

+ Chỉ số độ trắng:                         79,0        (ASTM E313-00)

+ Hàm lượng CaSO4.0,5H2O:                  95,7%       (ASTM C 471-01)

+ Độ ẩm:                                   0,6%        (ASTM C 472-09)    

+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,075mm): 4,9%        (ASTM C 472-09)  

+ Cường độ chịu uốn:                       1,55 Mpa    (ASTM C 472-09) 

+ Cường độ chịu nén:                       2,27 Mpa    (ASTM C 348-08)  

+ Thời gian đông kết:                      5 minute    (ASTM C 472-09)

 

Bột thạch cao Diamond SM:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột :    0,78-0,8

  (Lượng nước tiêu chuẩn: 78% đến 80%)

+ Chỉ số độ trắng:                         72,7        (ASTM E313-00)

+ Hàm lượng CaSO4.0,5H2O:                  95,9%       (ASTM C 471-01)

+ Chỉ số độ trắng:                         79,0        (ASTM E313-00)

+ Hàm lượng CaSO4.0,5H2O:                  95,7%       (ASTM C 471-01)

+ Độ ẩm:                                   0,4%        (ASTM C 472-99)    

+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,075mm): 5,2%        (ASTM C 472-09)  

+ Cường độ chịu uốn:                       1,97 Mpa    (ASTM C 472-09) 

+ Cường độ chịu nén:                       3,16 Mpa    (ASTM C 348-08)  

+ Thời gian đông kết:                      15 minute   (ASTM C 472-09)

Bột thạch cao TA-90:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột:    0,75-0,8

   (Lượng nước tiêu chuẩn: 75% đến 80%)

+ Cường độ chịu nén:                     >4 Mp

+ Độ giãn nở:                            <0,25%

+ Tuổi thọ khuôn:                        60-80 lần sử dụng

 

Bột thạch cao TA-75:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột:   0,75

   (Lượng nước tiêu chuẩn: 75%)

+ Cường độ chịu nén:                     >5 Mp

+ Độ giãn nở:                            <0,25%

+ Tuổi thọ khuôn:                        80-100 lần sử dụng

 

Bột thạch cao TA-70:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột:   0,68-0,72

   (Lượng nước tiêu chuẩn: 68% đến 72%)

+ Cường độ chịu nén:                    >5 Mp

+ Độ giãn nở:                           <0,25%

+ Tuổi thọ khuôn:                       80-100 lần sử dụng

 

Bột thạch cao TA-60:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột:  0,6

   (Lượng nước tiêu chuẩn: 60%)

+ Cường độ chịu nén:                    >5,5 Mp

+ Độ giãn nở:                          <0,25%

+ Tuổi thọ khuôn:                      150-200 lần sử dụng

 

Bột thạch cao TA-50:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột: 0,35-0,4

 (Lượng nước tiêu chuẩn: 35% đến 40%)

+ Cường độ chịu nén:                   >10 Mp

+ Độ giãn nở:                          <0,15%

+ Tuổi thọ khuôn:                     >500 lần sử dụng

 

Bột thạch cao C-200:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột: 0,32

   (Lượng nước tiêu chuẩn: 32%)

+ Cường độ chịu nén:                   >12 Mp

+ Độ giãn nở:                         <0,15%

+ Tuổi thọ khuôn:                     1500-2000 lần sử dụng

 

2.2, Bột thạch cao chuyên dụng:

 

Bột thạch cao Crown:

+ Nhiệt độ của nước dùng để pha:       20-250C

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột: 0,38

 (Lượng nước tiêu chuẩn: 38%)

+ Thời gian trộn:                      3 phút

+ Thời gian định hình:                 15-17 phút

+ Thời gian kết thúc đông kết:         <40 phút

 

+ Cường độ chịu nén(sau khi nung ở 7000C): 0,3-0,5 MPa

Ứng dụng :

1, Loại TN1:
+ Trong các ngành ứng dụng khuôn mẫu: đúc nhựa, đúc đồng, làm gạch, men sứ, gốm ...
+ Trong công nghiệp sơn : làm chất độn trong sản xuất sơn, bột trét tường
+ Trong sản xuất phấn trang điểm

2, Loại TN2, TG:
+ Trong y tế: bó bột, khâu chế tạo chân tay giả
+ Trong ngành điêu khắc: công đoạn tạo hình, đổ khuôn, đúc tượng.
+ Trong công nghiệp sơn : làm chất độn trong sản xuất sơn, bột trét tường…
+ Trong xây dựng: vách ngăn, trần, phun tạo bề mặt tường, chi tiết trang trí công trình kiến trúc (trần, phào, chỉ, hoa văn, phù điêu..)

3, Loại TM:
+ Trong y tế: bó bột, khâu chế tạo chân tay giả
+ Trong ngành điêu khắc: công đoạn tạo hình, đổ khuôn, đúc tượng.
+ Trong xây dựng: vách ngăn, trần, phun tạo bề mặt tường, chi tiết trang trí công trình kiến trúc (trần, phào, chỉ, hoa văn, phù điêu..)
+ Các ứng dụng khác: phấn viết, phấn trang điểm, điều chế thiết bị lọc nước, chất lỏng trong gia dụng, công nghiệp.

4, Loại TC:
+ Trong sản xuất ximăng
+ Trong sản xuất giấy
+ Trong sản xuất phấn viết, phấn trang điểm, điều chế thiết bị lọc nước, chất lỏng trong gia dụng, công nghiệp.

5, Loại Diamond:
+ Trong các ngành ứng dụng khuôn mẫu: đúc nhựa, đúc đồng, làm gạch, men sứ, gốm ...
+ Trong công nghiệp sơn : làm chất độn trong sản xuất sơn, bột trét tường Trong y tế: bó bột, khâu chế tạo chân tay giả

6, Loại Diamond SM:
+ Trong các ngành ứng dụng khuôn mẫu: đúc nhựa, đúc đồng, làm gạch, men sứ, gốm ...
+ Trong y tế: bó bột, khâu chế tạo chân tay giả

7, Loại TA-90, TA-75, TA-70, TA-60, TA-50,, C-200:
+ Trong các ngành ứng dụng khuôn mẫu: đúc nhựa, đúc đồng, làm gạch, men sứ, gốm ...

8, Loại Crown, Pearl, Moon:
+ Trong mỹ nghệ kim hoàn: khuôn đúc, phôi xi mạ, độn ruột...

9, Loại Noritake, SMP:
+ Trong nha khoa

Tags:,

Chat Facebook